Bộ Lưu Điện Norden CN7001MPE (1000VA/900W)
Thuộc dòng Max-Power Series của Norden (thương hiệu hạ tầng mạng uy tín toàn cầu), Bộ lưu điện Norden CN7001MPE là một vệ sĩ công nghệ được thiết kế dạng tháp (Tower Type) nhỏ gọn. Khác biệt với các dòng tiêu chuẩn, phiên bản MPE (Mở rộng ắc quy ngoài) được thiết kế chuyên biệt với bộ sạc công suất lớn, nhắm tới các doanh nghiệp cần thời gian backup (lưu điện) cực dài để đảm bảo hệ thống IT, máy chủ và thiết bị viễn thông hoạt động xuyên suốt qua các sự cố mất điện kéo dài.
1. Thông Số Hiệu Năng Cốt Lõi
-
Công suất thực tế mạnh mẽ: Đạt mức 1000VA / 900W với hệ số công suất cao 0.9, thiết bị tối ưu hóa không gian và khả năng cấp nguồn cho các máy chủ mật độ cao, thiết bị mạng hoặc hệ thống giám sát.
-
Công nghệ Online Double Conversion: "Trái tim" của thiết bị là công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến. Nguồn điện lưới đầu vào sẽ được chuyển đổi liên tục từ AC sang DC rồi tái tạo lại thành dòng điện AC sóng sin chuẩn hoàn hảo, cách ly thiết bị tải khỏi mọi bất ổn của điện lưới.
2. Công Nghệ & Tính Năng Bảo Vệ Thông Minh
-
Thiết kế chuyên dụng cho ắc quy ngoài: Không tích hợp ắc quy bên trong thân máy, CN7001MPE sở hữu bộ sạc siêu mạnh với dòng sạc lên tới 12A. Điều này cho phép kết nối với các hệ thống tổ hợp ắc quy dung lượng lớn bên ngoài, kéo dài thời gian lưu điện từ vài giờ đến hàng chục giờ tùy theo nhu cầu thực tế của dự án.
-
Thời gian chuyển mạch 0ms: Quá trình chuyển sang dùng điện từ ắc quy diễn ra ngay lập tức. Máy chủ và hệ thống mạng của bạn sẽ tiếp tục hoạt động liền mạch, không một mili giây gián đoạn.
-
Thích ứng môi trường khắc nghiệt: Dải điện áp đầu vào cực rộng (110-300Vac) giúp UPS hoạt động ổn định ở những khu vực điện lưới thường xuyên sụt áp mà không cần phải kích hoạt ắc quy, qua đó bảo vệ tuổi thọ của hệ thống pin lưu trữ.
3. Thiết Kế, Quản Trị & Vận Hành
-
Giao diện quản lý trực quan: Màn hình LCD mặt trước hiển thị chi tiết mọi thông số quan trọng (mức tải, dung lượng pin, điện áp, chế độ hoạt động). Hệ thống cảnh báo bằng âm thanh giúp nhận biết nhanh chóng tình trạng lỗi hay quá tải.
-
An toàn tuyệt đối với tính năng EPO: Trang bị chức năng ngắt nguồn khẩn cấp (Emergency Power Off), cho phép ngắt hoạt động của UPS ngay lập tức trong các tình huống hỏa hoạn hoặc chập cháy nguy hiểm.
-
Giám sát từ xa toàn diện: Hỗ trợ cổng giao tiếp RS232, USB và khe cắm thông minh cho thẻ SNMP. Quản trị viên có thể dễ dàng giám sát, nhận cảnh báo qua email và lập lịch vận hành từ bất cứ đâu thông qua internet.
4. Khả Năng Ứng Dụng Đa Dạng
Sự bền bỉ và khả năng mở rộng thời gian lưu điện không giới hạn giúp Norden CN7001MPE trở thành trái tim năng lượng cho các ứng dụng:
-
Hệ thống An ninh & Giám sát (CCTV): Đảm bảo camera và hệ thống kiểm soát ra vào hoạt động 24/7 xuyên suốt nhiều giờ liền khi mất điện lưới.
-
Máy chủ & Hệ thống lưu trữ cục bộ: Vị cận vệ trung thành bảo vệ khối dữ liệu quan trọng trong các doanh nghiệp, ngăn chặn triệt để nguy cơ lỗi ổ cứng do sập nguồn đột ngột.
-
Hệ thống Viễn thông & Tổng đài: Duy trì kết nối mạng, router, switch và luồng thông tin liên lạc của công ty.
-
Thiết bị Y tế & Phân tích: Cung cấp nguồn điện sạch, không nhiễu cho các thiết bị phòng xét nghiệm quy mô nhỏ, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối.
5. Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
|
|
Công suất |
1000VA / 900W |
|
Số pha |
1 Pha, L + N + PE |
|
Dạng lắp |
Tower |
|
NGÕ VÀO |
|
|
Công nghệ |
Online chuyển đổi kép |
|
Điện áp vào |
208/220V/230V/240V |
|
Dãi điện áp vào khi không sử dụng ắc quy |
110~300Vac |
|
Ngưỡng tần số ngõ vào |
40~70Hz(50/60Hz tự động nhận dạng) |
|
Hệ số công suất |
≥0.99 @Điện áp danh định (100% tải) |
|
NGÕ RA |
|
|
Điện áp ra |
208/220V/230V/240V |
|
Hệ số công suất |
0.9 |
|
Độ sai lệch điện áp |
±1% |
|
Tần số ở chế độ điện lưới |
46~54Hz / 56~64Hz |
|
Tần số ở chế độ ắc quy |
50Hz / 60Hz ±0.1Hz |
|
Hệ số Crest |
3:1 |
|
Độ méo hài (THDv) |
≤3% THD(tải tuyến tính), ≤5% THD(tải phi tuyến) |
|
Thời gian chuyển mạch (AC sang DC) |
0ms |
|
Thời gian chuyển mạch (Inverter sang Bypass) |
4ms (Typical) |
|
Dạng sóng |
Sóng sin chuẩn |
|
Số lượng Socket ngõ ra |
04 x IEC C13 hoặc 02 x Universal (đặt hàng theo nhu cầu) |
|
HIỆU SUẤT |
|
|
Chế độ AC |
88% |
|
Chế độ ắc quy |
85% |
|
ẮC QUY |
|
|
Dung lượng ắc quy |
Sử dụng ắc quy ngoài |
|
Số lượng |
3 |
|
Dòng sạc tối đa |
12A |
|
Điện áp sạc |
41.1Vdc ±1% |
|
CẢNH BÁO VÀ TRUYỀN THÔNG |
|
|
Màn hình LCD |
Mức công suất tải, mức dung lượng pin, chế độ AC, chế độ Battery, chế độ Bypass, và đèn báo lỗi |
|
Cảnh báo |
Chế độ ắc quy : 4 giây kêu bíp 1 lần, Pin yếu : kêu bíp mỗi giây 1 lần, Quá tải : kêu bíp mỗi giây 2 lần |
|
Smart RS232/USB |
Hỗ trợ Windows® 7/8/10, Linux, FreeBSD and MAC |
|
SNMP (tùy chọn mua thêm) |
Quản lý nguồn từ trình quản lý SNMP và trình duyệt web |
|
TIÊU CHUẨN VÀ CHỨNG NHẬN |
|
|
Safety |
CE; IEC/EN62040-1,IEC/EN62477-1 |
|
EMC |
IEN/EN62040-2,IEC61000-4-2,IEC61000-4-3,IEC61000-4-4,IEC61000-4-5,IEC61000-4-6,IEC61000-4-8,IEC61000-4-11,IEC61000-2-2 |
|
Độ cao hoạt động |
0~3000m(giảm tải mỗi 1% lên 100m@1000~3000m) |
|
Độ ồn |
< 50dB (ISO 7779 tại khoảng cách 1m, không còi báo) |
|
Tiêu chuẩn được phê duyệt |
CE, KC, TISI, IEC 62040-1,IEC 62040-2 |
|
MÔI TRƯỜNG |
|
|
Độ ẩm |
20-90% RH @ 0-40°C (Không đọng sương) |
|
Độ ồn |
<50dB @ 1 Mét |
|
Cấp bảo vệ IP |
IP20 |
|
VẬT LÝ |
|
|
Kích thước W x D x H (mm) |
144x293x209 |
|
Trọng lượng (kg) |
4.1 kg |
