Adobe Creative Cloud Pro
Hơn 20 ứng dụng sáng tạo.
Bao gồm Photoshop, Illustrator, Premiere Pro...
Adobe Firefly AI.
100GB Cloud Storage.
Quản lý tập trung một license.
Adobe Premiere
Biên tập video chất lượng cao.
Chỉnh màu và xử lý âm thanh.
Hỗ trợ AI trong dựng video.
Làm việc với nhiều định dạng.
Đồng bộ Creative Cloud.
Adobe Illustrator
Thiết kế logo và bộ nhận diện.
Tạo đồ họa vector không vỡ nét.
Thiết kế banner và ấn phẩm in.
Hỗ trợ Desktop và iPad.
Đồng bộ Creative Cloud.
Adobe Photoshop
Chỉnh sửa ảnh chuyên nghiệp.
Thiết kế banner, poster và ấn phẩm.
Tích hợp Adobe Firefly AI.
Hỗ trợ Desktop, Web và Mobile.
Đồng bộ dữ liệu qua Creative Cloud.
Adobe Acrobat Pro
Bao gồm toàn bộ tính năng Standard.
Chỉnh sửa PDF nâng cao.
Ký điện tử và gửi tài liệu ký.
Bảo mật và phân quyền tài liệu PDF.
Hỗ trợ cộng tác và chia sẻ tài liệu.
Adobe Acrobat Standard
Chỉnh sửa và tạo tài liệu PDF.
Chuyển đổi PDF sang Word, Excel, PowerPoint.
Ghép, tách và sắp xếp trang PDF.
Điền biểu mẫu và thêm chú thích.
Phù hợp cá nhân và doanh nghiệp nhỏ.
Autodesk Navisworks
Tổng hợp nhiều mô hình BIM.
Kiểm tra xung đột tự động.
Mô phỏng tiến độ 4D.
Đánh giá trước thi công.
Phối hợp đa bộ môn.
Autodesk Fusion
Thiết kế CAD trên Cloud.
Mô phỏng và kiểm chứng sản phẩm.
Lập trình gia công CNC.
Quản lý dữ liệu tập trung.
Cộng tác theo thời gian thực.
Autodesk Inventor
Thiết kế chi tiết và lắp ráp.
Mô phỏng hoạt động sản phẩm.
Kiểm tra độ bền thiết kế.
Xuất bản vẽ sản xuất.
Hỗ trợ quy trình CNC.
Autodesk Revit
Thiết kế chi tiết và lắp ráp.
Mô phỏng hoạt động sản phẩm.
Kiểm tra độ bền thiết kế.
Xuất bản vẽ sản xuất.
Hỗ trợ quy trình CNC.
Autodesk AutoCAD LT
Thiết kế và chỉnh sửa bản vẽ 2D.
Tương thích hoàn toàn với file DWG.
Bao gồm AutoCAD Web & Mobile.
Luôn cập nhật phiên bản mới.
Phù hợp cá nhân và doanh nghiệp.
Autodesk AutoCAD
Thiết kế 2D & 3D.
File DWG là chuẩn của ngành.
Làm việc với mọi đối tác.
Tự động hóa quy trình.
Làm việc mọi lúc trên Desktop, Web, Mobile.
CD1 - 2 Core 4GB Ram 50GB NVMe
Core 2
RAM 4 GB
Storage 50 GB NVMe
IP 1
Băng thông 20 Mbps
Hạ tầng mạng 1 Gbps
Hỗ trợ khách hàng 24/7
Bộ lưu điện UPS Delta RT-3K 3000VA Online
Thương hiệu: Delta Electronics.
Công suất: 3000VA / 2700W.
Công nghệ: Online Double Conversion.
Dải điện áp đầu vào: 175 - 280VAC (100% tải); Điện áp đầu ra: 200/208/220/230/240VAC.
Tần số đầu vào: 40 - 70Hz; Tần số đầu ra: 50/60Hz ± 0.05Hz.
Kết nối đầu ra tải: 6 cổng IEC C13 + 1 cổng IEC C19.
Bao gồm: Màn hình LCD hiển thị trạng thái hoạt động, cảnh báo âm thanh khi mất điện hoặc quá tải; đầu ra sóng sin chuẩn (Pure Sine Wave); thời gian chuyển mạch bằng 0ms; hỗ trợ thay pin nóng (Hot-Swap); tích hợp EPO/REPO.
Thời gian lưu điện: Khoảng 7 phút ở 100% tải và 18 phút ở 50% tải.
Phần mềm quản lý: Hỗ trợ USB, RS232, Smart Slot (SNMP tùy chọn).
Kích thước (C x R x S): 89 x 440 x 594 mm.
Khối lượng: ~31 kg.
Bộ lưu điện UPS DELTA RT-2K 2000VA/1800W
Thương hiệu: Delta Electronics.
Công suất: 2000VA / 1800W.
Công nghệ: Online Double Conversion.
Dải điện áp đầu vào: 175 - 280VAC (100% tải); Điện áp đầu ra: 200/208/220/230/240VAC.
Tần số đầu vào: 40 - 70Hz; Tần số đầu ra: 50/60Hz ± 0.05Hz.
Kết nối đầu ra tải: 6 cổng IEC C13 + 1 cổng IEC C19.
Bao gồm: Màn hình LCD hiển thị trạng thái hoạt động, cảnh báo âm thanh khi mất điện hoặc quá tải; đầu ra sóng sin chuẩn (Pure Sine Wave); thời gian chuyển mạch bằng 0ms; hỗ trợ thay pin nóng (Hot-Swap); tích hợp EPO/REPO.
Thời gian lưu điện: Khoảng 12 phút ở 50% tải và 4.6 phút ở 100% tải.
Phần mềm quản lý: Hỗ trợ USB, RS232, Smart Slot (SNMP tùy chọn).
Kích thước (C x R x S): 89 x 440 x 432 mm.
Khối lượng: ~18 kg.
Bộ lưu điện UPS Delta UPA202R2RX2N035 | RT-2K Gen 3
Thương hiệu: Delta Electronics.
Công suất: 2000VA / 1800W.
Công nghệ: Online Double Conversion.
Dải điện áp đầu vào: 120 - 300VAC; Điện áp đầu ra: 208/220/230/240VAC.
Tần số đầu vào: 40 - 70Hz; Tần số đầu ra: 50/60Hz ± 0.5Hz.
Kết nối đầu ra tải: 8 cổng IEC C13.
Bao gồm: Màn hình LCD hiển thị trạng thái hoạt động, cảnh báo âm thanh khi mất điện hoặc quá tải; đầu ra sóng sin chuẩn (Pure Sine Wave); thời gian chuyển mạch bằng 0ms; hỗ trợ mở rộng thời gian lưu điện bằng tủ pin ngoài (Extended Runtime).
Thời gian lưu điện: Phụ thuộc dung lượng tủ pin ngoài kết nối, phù hợp cho máy chủ, thiết bị lưu trữ, switch, router và các hệ thống CNTT quan trọng.
Phần mềm quản lý: Hỗ trợ USB, RS232, Mini Slot (SNMP, Modbus, Relay I/O tùy chọn).
Kích thước (C x R x S): 86 x 438 x 630 mm.
Khối lượng: ~14 kg (không bao gồm pin ngoài).
Bộ lưu điện UPS Delta Gen3 RT-1K
Thương hiệu: Delta Electronics.
Công suất: 1000VA / 900W.
Công nghệ: Online Double Conversion.
Dải điện áp đầu vào: 120 - 300VAC; Điện áp đầu ra: 208/220/230/240VAC.
Tần số đầu vào: 40 - 70Hz; Tần số đầu ra: 50/60Hz ± 0.5Hz.
Kết nối đầu ra tải: 4 cổng IEC C13.
Bao gồm: Màn hình LCD hiển thị trạng thái hoạt động, cảnh báo âm thanh khi mất điện hoặc quá tải; đầu ra sóng sin chuẩn (Pure Sine Wave); thời gian chuyển mạch bằng 0ms; hỗ trợ khe cắm SNMP tùy chọn.
Thời gian lưu điện: Phụ thuộc tải sử dụng, phù hợp cho máy chủ, NAS, switch, router và các hệ thống CNTT quan trọng.
Phần mềm quản lý: Hỗ trợ USB, RS232, Mini Slot (SNMP, Modbus, Relay I/O tùy chọn).
Kích thước (C x R x S): 86 x 438 x 310 mm.
Khối lượng: ~10.6 kg.
Bộ lưu điện Vertiv PSA650-SOHO
Thương hiệu: Vertiv.
Công suất: 650VA / 390W.
Công nghệ: Line Interactive tích hợp AVR (Automatic Voltage Regulation).
Dải điện áp đầu vào: 140 - 300VAC; Điện áp đầu ra: 230VAC.
Tần số đầu vào: 50/60Hz (tự động nhận diện); Tần số đầu ra: 50/60Hz.
Kết nối đầu ra tải: 4 ổ cắm Universal.
Bao gồm: Đèn LED hiển thị trạng thái hoạt động, cảnh báo âm thanh khi mất điện hoặc pin yếu; AVR tự động ổn áp; bảo vệ chống quá tải và chống sét lan truyền.
Thời gian lưu điện: Phụ thuộc tải sử dụng, phù hợp cho máy tính cá nhân, modem, camera giám sát, thiết bị mạng và văn phòng nhỏ.
Phần mềm quản lý: Không hỗ trợ phần mềm quản lý.
Kích thước (C x R x S): 142 x 101 x 279 mm.
Khối lượng: ~4.3 kg.
Bộ lưu điện VERTIV Liebert GXT3-6000RT230 6000VA
Thương hiệu: Vertiv.
Công suất: 6000VA / 4800W.
Công nghệ: Online Double Conversion.
Dải điện áp đầu vào: 120 - 276VAC; Điện áp đầu ra: 230VAC.
Tần số đầu vào: 40 - 70Hz; Tần số đầu ra: 50/60Hz.
Kết nối đầu ra tải: Terminal Block + IEC C13/C19.
Bao gồm: Màn hình LCD hiển thị trạng thái hoạt động, cảnh báo âm thanh khi mất điện hoặc quá tải; đầu ra sóng sin chuẩn (Pure Sine Wave); thời gian chuyển mạch bằng 0ms; hỗ trợ thay pin nóng (Hot-Swap); khả năng mở rộng tủ pin ngoài.
Thời gian lưu điện: Phụ thuộc tải sử dụng, đáp ứng nhu cầu vận hành máy chủ, thiết bị lưu trữ, switch, router và các hệ thống CNTT quan trọng.
Phần mềm quản lý: Vertiv MultiLink; hỗ trợ USB, RS232, khe cắm SNMP/Web Card tùy chọn.
Kích thước (C x R x S): 176 x 440 x 660 mm.
Khối lượng: ~61 kg.
Bộ lưu điện UPS VERTIV Liebert PS3000RT3-230 3000VA
Thương hiệu: Vertiv.
Công suất: 3000VA / 2700W.
Công nghệ: Line Interactive tích hợp AVR (Automatic Voltage Regulation).
Dải điện áp đầu vào: 165 - 280VAC; Điện áp đầu ra: 230VAC.
Tần số đầu vào: 50/60Hz (tự động nhận diện); Tần số đầu ra: 50/60Hz.
Kết nối đầu ra tải: 8 cổng IEC C13 + 1 cổng IEC C19.
Bao gồm: Màn hình LCD hiển thị trạng thái hoạt động, cảnh báo âm thanh khi mất điện hoặc quá tải; AVR tự động ổn áp; đầu ra sóng sin chuẩn (Pure Sine Wave); hỗ trợ thay pin nóng (Hot-Swap).
Thời gian lưu điện: Phụ thuộc tải sử dụng, phù hợp cho máy chủ, thiết bị mạng, NAS, switch và các ứng dụng CNTT quan trọng.
Phần mềm quản lý: Vertiv Power Insight; hỗ trợ USB, RS232 và SNMP tùy chọn.
Kích thước (C x R x S): 130 x 438 x 600 mm.
Khối lượng: ~35 kg.
Bộ lưu điện GXE3-6000IRT4UXL
Thương hiệu: Vertiv.
Công suất: 6000VA / 6000W.
Công nghệ: Online Double Conversion.
Dải điện áp đầu vào: 176 - 288VAC (100% tải); điện áp đầu ra: 220/230/240VAC.
Tần số đầu vào: 40 - 70Hz; Tần số đầu ra: 50/60Hz (tự động nhận diện).
Kết nối đầu ra tải: Hardwired Terminal (L-N-G).
Bao gồm: Màn hình LCD màu hiển thị trạng thái hoạt động, cảnh báo âm thanh khi mất điện hoặc quá tải; đầu ra sóng sin chuẩn (Pure Sine Wave); thời gian chuyển mạch bằng 0ms; hỗ trợ thay pin nóng (Hot-Swap).
Thời gian lưu điện: Khoảng 5,5 phút ở 100% tải và 14,6 phút ở 50% tải; hỗ trợ mở rộng thời gian lưu điện bằng tủ pin ngoài (EBC).
Phần mềm quản lý: Vertiv Power Insight; hỗ trợ USB, RS232 và card SNMP tùy chọn.
Kích thước (C x R x S): 173 x 430 x 750 mm.
Khối lượng: ~70 kg
Bộ lưu điện GXE3-2000IRT2UXL 2kVA
Thương hiệu: Vertiv.
Công suất: 2000VA / 1800W.
Công nghệ: Online Double Conversion.
Dải điện áp đầu vào: 110 - 290VAC; Điện áp đầu ra: 220/230/240VAC.
Tần số đầu vào: 40 - 70Hz; Tần số đầu ra: 50/60Hz (tự động nhận diện).
Kết nối đầu ra tải: 8 cổng IEC C13.
Bao gồm: Màn hình LCD hiển thị trạng thái hoạt động, cảnh báo âm thanh khi mất điện hoặc quá tải; đầu ra sóng sin chuẩn (Pure Sine Wave); thời gian chuyển mạch bằng 0ms; hỗ trợ thay pin nóng (Hot-Swap); cổng EPO dừng khẩn cấp.
Thời gian lưu điện: Khoảng 3 phút ở 100% tải và 9 phút ở 50% tải; hỗ trợ mở rộng thời gian lưu điện bằng tủ pin ngoài (EBC).
Phần mềm quản lý: Vertiv Power Insight; hỗ trợ USB, RS232 và khe cắm card SNMP tùy chọn.
Kích thước (C x R x S): 86 x 438 x 430 mm.
Khối lượng: ~20.8 kg.
Bộ lưu điện Vertiv GXE3-1500IRT2UXL 1.5kVA
Thương hiệu: Vertiv.
Công suất: 1500VA / 1350W.
Công nghệ: Online Double Conversion.
Dải điện áp đầu vào: 110 - 290VAC; Điện áp đầu ra: 220/230/240VAC.
Tần số đầu vào: 40 - 70Hz; Tần số đầu ra: 50/60Hz (tự động nhận diện).
Kết nối đầu ra tải: 8 cổng IEC C13.
Bao gồm: Màn hình LCD hiển thị trạng thái hoạt động, cảnh báo âm thanh khi mất điện hoặc quá tải; đầu ra sóng sin chuẩn (Pure Sine Wave); thời gian chuyển mạch bằng 0ms; hỗ trợ thay pin nóng (Hot-Swap); cắt nguồn khẩn cấp EPO.
Thời gian lưu điện: Khoảng 3.2 phút ở 100% tải và 9 phút ở 50% tải; hỗ trợ mở rộng thời gian lưu điện bằng tủ pin ngoài (EBC).
Phần mềm quản lý: Vertiv Power Insight; hỗ trợ USB và khe cắm card SNMP tùy chọn.
Kích thước (C x R x S): 86 x 438 x 430 mm.
Khối lượng: ~19.6 kg.
Bộ lưu điện Vertiv Liebert GXT5-1500IRT2UXL
Thương hiệu: Vertiv.
Công suất: 1500VA / 1500W.
Công nghệ: Online Double Conversion.
Dải điện áp đầu vào: 115 - 288VAC; Điện áp đầu ra: 220/230/240VAC.
Tần số đầu vào: 40 - 70Hz; Tần số đầu ra: 50/60Hz (tự động nhận diện).
Kết nối đầu ra tải: 8 cổng IEC C13.
Bao gồm: Màn hình LCD màu hiển thị trạng thái hoạt động, cảnh báo âm thanh khi mất điện hoặc quá tải; đầu ra sóng sin chuẩn (Pure Sine Wave); thời gian chuyển mạch bằng 0ms; hỗ trợ thay pin nóng (Hot-Swap).
Thời gian lưu điện: Khoảng 6 phút ở 100% tải, có thể mở rộng thời gian lưu điện bằng tủ pin ngoài (EBC).
Phần mềm quản lý: Vertiv Power Insight; hỗ trợ USB, RS232 và khe cắm IntelliSlot SNMP tùy chọn.
Kích thước (C x R x S): 85 x 430 x 470 mm.
Khối lượng: ~21 kg.
Bộ lưu điện GXE3-1000IRT2UXL 1kVA
Thương hiệu: Vertiv.
Công suất: 1000VA / 900W.
Công nghệ: Online Double Conversion.
Dải điện áp đầu vào: 110 - 290VAC; Điện áp đầu ra: 220/230/240VAC.
Tần số đầu vào: 40 - 70Hz; Tần số đầu ra: 50/60Hz.
Kết nối đầu ra tải: 8 cổng IEC C13.
Bao gồm: Màn hình LCD hiển thị trạng thái hoạt động, cảnh báo âm thanh khi mất điện hoặc quá tải; đầu ra sóng sin chuẩn (Pure Sine Wave); thời gian chuyển mạch bằng 0ms; hỗ trợ thay pin nóng (Hot-Swap).
Thời gian lưu điện: Khoảng 3.1 phút ở 100% tải và khoảng 9 phút ở 50% tải; có thể mở rộng bằng tủ pin ngoài (EBC).
Phần mềm quản lý: Vertiv Power Insight; hỗ trợ USB, RS232 và khe cắm SNMP tùy chọn.
Kích thước (C x R x S): 86 x 438 x 430 mm.
Khối lượng: ~16 kg.
Bộ lưu điện UPS CyberPower OLS1000ERT2U 1000VA/900W
Thương hiệu: CyberPower.
Công suất: 1000VA / 900W.
Công nghệ: Online Double Conversion.
Dải điện áp đầu vào: 160 - 300VAC; Điện áp đầu ra: 208/220/230/240VAC ±1%.
Tần số đầu vào: 50/60Hz (tự động nhận diện); Tần số đầu ra: 50/60Hz ±0.5%.
Kết nối đầu ra tải: 6 cổng IEC C13.
Bao gồm: Màn hình LCD hiển thị trạng thái hoạt động, cảnh báo âm thanh khi mất điện hoặc quá tải; đầu ra sóng sin chuẩn (Pure Sine Wave); thời gian chuyển mạch 0ms; Smart Battery Management (SBM); chế độ ECO; hỗ trợ thay pin nóng (Hot-Swap) và mở rộng tủ pin ngoài (EBM).
Thời gian lưu điện: Khoảng 15 phút ở 50% tải và 5 phút ở 100% tải; hỗ trợ mở rộng thời gian lưu điện bằng EBM.
Phần mềm quản lý: PowerPanel Business; hỗ trợ USB, EPO và SNMP/HTTP (tùy chọn).
Kích thước (C x R x S): 88 × 438 × 430 mm (Rack/Tower 2U).
Khối lượng: ~13.2 kg.
Bộ lưu điện UPS CyberPower OLS10000ERT6U 10000VA
Thương hiệu: CyberPower.
Công suất: 10000VA / 9000W.
Công nghệ: Online Double Conversion.
Dải điện áp đầu vào: 110 - 276VAC; Điện áp đầu ra: 208/220/230/240VAC ±1%.
Tần số đầu vào: 50/60Hz (tự động nhận diện); Tần số đầu ra: 50/60Hz ±0.1%.
Kết nối đầu ra tải: Hardwire Terminal Block.
Bao gồm: Màn hình LCD hiển thị trạng thái hoạt động, cảnh báo âm thanh khi mất điện hoặc quá tải; đầu ra sóng sin chuẩn (Pure Sine Wave); thời gian chuyển mạch 0ms; công nghệ Smart Battery Management; chế độ ECO; hỗ trợ đấu song song và mở rộng tủ pin ngoài (EBM).
Thời gian lưu điện: Khoảng 11 phút ở 50% tải và 4 phút ở 100% tải; hỗ trợ mở rộng thời gian lưu điện bằng EBM.
Phần mềm quản lý: PowerPanel Business; hỗ trợ USB, EPO và SNMP/HTTP (tùy chọn).
Kích thước (C x R x S): 438 × 261 × 680 mm (UPS + Battery Module, Rack/Tower 6U).
Khối lượng: ~86 kg.
Bộ lưu điện UPS CyberPower PR750ELCD 750VA/675W
Thương hiệu: CyberPower.
Công suất: 750VA / 675W.
Công nghệ: Line Interactive tích hợp AVR (Automatic Voltage Regulation).
Dải điện áp đầu vào: 151 - 301VAC; Điện áp đầu ra: 230VAC ±5%.
Tần số đầu vào: 50/60Hz (tự động nhận diện); Tần số đầu ra: 50/60Hz ±1%.
Kết nối đầu ra tải: 6 cổng IEC C13.
Bao gồm: Màn hình LCD tháo rời hiển thị trạng thái hoạt động, cảnh báo âm thanh khi mất điện hoặc quá tải; đầu ra sóng sin chuẩn (Pure Sine Wave); AVR tự động ổn áp; GreenPower UPS™ tiết kiệm điện; hỗ trợ thay pin nóng (Hot-Swap); chức năng Cold Start và cổng EPO.
Thời gian lưu điện: Khoảng 10.5 phút ở 50% tải và 2.5 phút ở 100% tải.
Phần mềm quản lý: PowerPanel Business; hỗ trợ USB, Serial và SNMP (tùy chọn).
Kích thước (C x R x S): 162 × 138 × 349 mm.
Khối lượng: ~12.3 kg.
Bộ lưu điện Eaton DXRT6KIXL-AP 6kVA
Thương hiệu: Eaton.
Công suất: 6000VA / 6000W.
Công nghệ: Online Double Conversion.
Dải điện áp đầu vào: 110 - 300VAC; Điện áp đầu ra: 220/230/240VAC.
Tần số đầu vào: 40 - 70Hz; Tần số đầu ra: 50/60Hz (tự động nhận diện).
Kết nối đầu ra tải: Terminal Block (đầu nối cứng) + cổng IEC đầu ra.
Bao gồm: Màn hình LCD hiển thị trạng thái hoạt động, cảnh báo âm thanh khi mất điện hoặc quá tải; đầu ra sóng sin chuẩn (Pure Sine Wave); thời gian chuyển mạch bằng 0ms; hỗ trợ thay pin nóng (Hot-Swap); công nghệ quản lý pin thông minh.
Thời gian lưu điện: Phụ thuộc tải sử dụng và có thể mở rộng thời gian lưu điện bằng tủ pin ngoài (EBM).
Phần mềm quản lý: Eaton Intelligent Power Manager (IPM), Intelligent Power Protector (IPP); hỗ trợ USB, RS232 và SNMP Card tùy chọn.
Kích thước (C x R x S): 129 x 438 x 688 mm.
Khối lượng: ~17 kg (không bao gồm pin).
Bộ lưu điện EATON 9PX5KIRTNG2 5kVA
Thương hiệu: Eaton.
Công suất: 5000VA / 5000W.
Công nghệ: Online Double Conversion.
Dải điện áp đầu vào: 100 - 276VAC; Điện áp đầu ra: 200/208/220/230/240VAC.
Tần số đầu vào: 40 - 70Hz; Tần số đầu ra: 50/60Hz (tự động nhận diện).
Kết nối đầu ra tải: 8 cổng IEC C13 + 2 cổng IEC C19 + Terminal Block.
Bao gồm: Màn hình LCD đồ họa hiển thị trạng thái hoạt động, cảnh báo âm thanh khi mất điện hoặc quá tải; đầu ra sóng sin chuẩn (Pure Sine Wave); thời gian chuyển mạch bằng 0ms; hỗ trợ thay pin nóng (Hot-Swap); công nghệ quản lý pin Eaton ABM®.
Thời gian lưu điện: Phụ thuộc tải sử dụng, đáp ứng nhu cầu vận hành máy chủ, hệ thống lưu trữ, switch, router và các thiết bị CNTT quan trọng.
Phần mềm quản lý: Eaton Intelligent Power Manager (IPM), Intelligent Power Protector (IPP); hỗ trợ USB, RS232 và card mạng Gigabit Network-M2.
Kích thước (C x R x S): 130 x 438 x 603 mm.
Khối lượng: ~48 kg.
